Image
Image
item_1.png
item_3.png
item_5.png
item_4.png
itec2018.jpg
item_7.png

THÔNG TIN TUYỂN SINH

NGÀNH ĐÀO TẠO

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên có 09 Khoa; 16 trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Hiện nay, Trường đang có 32 chuyên ngành ở bậc sau đại học (SĐH) và 13 ngành (52 chuyên ngành) đào tạo ở bậc đại học (ĐH): Toán học, Nhóm ngành Công nghệ Thông tin, Vật lý, Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông, Khoa học Vật liệu, Hóa học, Sinh học, Công nghệ Sinh học, Địa chất, Khoa học Môi trường, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường, Hải Dương học và Kỹ thuật Hạt nhân.

Mã ngành: 7480201 – Chỉ tiêu: 550

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

Mã ngành: 7480201_CLC – Chỉ tiêu: 100

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

Mã ngành: 7480201_TT – Chỉ tiêu: 60

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

Mã ngành: 7480201_VP – Chỉ tiêu: 40

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D29: Toán – Lý – Tiếng Pháp

 

Mã ngành: 7520207 – Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh 

D07: Toán – Tiếng Anh – Hóa

Mã ngành: 7520207_CLC – Chỉ tiêu: 40

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh 

D07: Toán – Tiếng Anh – Hóa

Mã ngành: 7440112 – Chỉ tiêu: 250 

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Lý – Toán

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440112_VP – Chỉ tiêu: 25

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Lý – Toán

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D24: Hóa – Toán – Tiếng Pháp

Mã ngành: 7510401_CLC - Chỉ tiêu: 90

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Lý – Toán

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7420101 - Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh


Mã ngành: 7420201 - Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Hóa –  Toán - Lý 

B00: Sinh – Hóa – Toán 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7420201_CLC - Chỉ tiêu: 40

Môn xét tuyển:

A00: Hóa –  Toán - Lý 

B00: Sinh – Hóa – Toán 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440102 - Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Lý – Toán – Hóa

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

A02: Lý – Toán – Sinh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440228 – Chỉ tiêu: 80

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01:Toán – Lý – Anh

B00: Toán – Sinh - Hóa 

D07:  Toán – Hóa – Tiếng Anh

Mã ngành: 7520402 - Chỉ tiêu: 50

Môn xét tuyển:

A00: Lý – Toán – Hóa

A01: Lý - Toán - Tiếng Anh 

A02: Lý - Toán - Sinh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

Mã ngành: 7460101- Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440301;   Chỉ tiêu: 150

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Toán – Lý

B00: Sinh – Hóa – Toán 

D07: Toán –Hóa –  Tiếng Anh

D08: Sinh– Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7510406;   Chỉ tiêu: 100

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Lý – Toán

B00: Sinh – Hóa – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

D08: Sinh – Toán – Tiếng Anhh

Mã ngành: 7440201;   Chỉ tiêu: 160

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Hóa – Lý

A01: – Toán – Tiếng Anh

B00: Sinh – Toán – Hóa 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440122;   Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Lý – Hóa – Toán

B00: Hóa – Sinh – Toán 

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

© Copyright VNUHCM-US 2017. Thiết kế bởi Phòng Thông tin - Truyền thông.