Về ĐH Khoa học Tự nhiên
Năm 1996, Trường ĐH KHTN được chính thức thành lập theo quyết định 1236/GDĐT của Bộ GD&ĐT ngày 30/3/1996 trên cơ sở tách ra từ Trường Đại học Tổng hợp TP.HCM để tham gia vào Đại học Quốc gia TP.HCM
Mục tiêu giáo dục
Triết lý giáo dục và các giá trị cơ bản
van-ban.png

Thông báo của các chương trình đặc biệt

NGÀNH ĐÀO TẠO

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên có 09 Khoa; 16 trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Hiện nay, Trường đang có 32 chuyên ngành ở bậc sau đại học (SĐH) và 13 ngành (52 chuyên ngành) đào tạo ở bậc đại học (ĐH): Toán học, Nhóm ngành Công nghệ Thông tin, Vật lý, Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông, Khoa học Vật liệu, Hóa học, Sinh học, Công nghệ Sinh học, Địa chất, Khoa học Môi trường, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường, Hải Dương học và Kỹ thuật Hạt nhân.

 

Mã ngành: 52480201 – Chỉ tiêu: 700

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

Mã ngành: 52420101 - Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh


 

Mã ngành: 52420201 - Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440201;   Chỉ tiêu: 160

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52460101- Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52520207 – Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440301;   Chỉ tiêu: 150

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440228 – Chỉ tiêu: 80

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa - Toán – Sinh

D90:  KHTN – Toán – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440102 - Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52520402 - Chỉ tiêu: 50

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Lý - Toán - Tiếng Anh 

A02: Lý - Toán - Sinh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

 

Mã ngành: 52440112 -  Chỉ tiêu: 230

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52430122;   Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

 

Mã ngành: 52480201_TT – Chỉ tiêu: 60

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

Mã ngành: 52480201_CLC – Chỉ tiêu: 100

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 



 

Mã ngành: 52480201_VP – Chỉ tiêu: 40

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

 

Mã ngành: 52510401_CLC - Chỉ tiêu: 50

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

 

Mã ngành: 52440112 -  Chỉ tiêu: 20

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Search