Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026

STT Mã ngành xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu 2026 Phương thức xét tuyển Mã – Tổ hợp xét tuyển học bạ / điểm thi THPT 2026
1 7420101 Sinh học 215

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

2 7420101_DKD Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 90

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

3 7420201 Công nghệ Sinh học 200

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

4 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 160

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

5 7440102_DKD Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 140

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

6 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học 215

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

7 7440107_DKD Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

8 74401a1 Công nghệ bán dẫn 70

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

9 7440112 Hoá học 230

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp

X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp

10 7440112_DKD Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 150

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp

X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp

11 7440122 Khoa học Vật liệu 148

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

12 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

13 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai 104

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A07: Toán – Lịch sử – Địa lý

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh

14 7440228 Hải dương học 30

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A04: Toán – Vật lý – Địa lý

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

15 7440228_DKD Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 30

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A04: Toán – Vật lý – Địa lý

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

16 7440301 Khoa học Môi trường 130

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

17 7440301_DKD Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

18 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 180

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

19 7460112_DKD Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

20 7460117_DKD Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

21 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

22 7460108_DKD Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

23 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 90

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh

24 7480107 Trí tuệ nhân tạo 90

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh

25 7480201_DKD Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 530

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh

26 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) 490

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh

27 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 150

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp

X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp

28 7510402 Công nghệ Vật liệu 147

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

29 7510402_DKD Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

30 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 120

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

31 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 150

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học

32 75202a1 Thiết kế vi mạch 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học

33 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 120

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học

34 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 55

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

35 7520403 Vật lý y khoa 35

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

36 7520403_DKD Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) 30

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

37 7520501 Kỹ thuật địa chất 38

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh

38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 109

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

39 7140103 Công nghệ giáo dục 100

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh