Học phí

Mã ngành xét tuyểnTên ngành, nhóm ngànhHọc phí năm 2026-2027Mã ngành xét tuyểnTên ngành, nhóm ngànhHọc phí năm 2026-2027
7420101Sinh học38,600,0007460117Toán tin40,500,000
7420101_DKDSinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,0007460117_DKDToán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
7420201Công nghệ Sinh học38,600,0007460108Khoa học dữ liệu40,500,000
7420201_DKDCông nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,0007460108_DKDKhoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
74240102Vật lý học32,600,0007460201Thống kê40,500,000
7440102_DKDVật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,0007480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)70,000,000
7440107Công nghệ Vật lý điện tử và tin học38,600,0007480201_DKDCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)49,500,000
7440107_DKDCông nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,0007480201_NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)40,500,000
74401a1Công nghệ bán dẫn38,600,0007480107Trí tuệ nhân tạo40,500,000
7440112Hoá học38,600,0007510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)59,800,000
7440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)58,900,0007510402Công nghệ Vật liệu40,500,000
7440122Khoa học Vật liệu38,600,0007510402_DKDCông nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,000
7440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,0007510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường32,600,000
7440201Địa chất học32,600,0007520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông40,500,000
7440206Kinh tế đất đai38,600,00075202a1Thiết kế vi mạch40,500,000
7440228Hải dương học32,600,0007520207_DKDKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)49,000,000
7440228_DKDHải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)45,000,0007520402Kỹ thuật hạt nhân32,600,000
7440301Khoa học Môi trường32,600,0007520403Vật lý y khoa37,000,000
7440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,0007520403_DKDVật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
7460101Toán học40,500,0007520501Kỹ thuật địa chất32,600,000
7460112Toán ứng dụng40,500,0007850101Quản lý tài nguyên và môi trường32,600,000
7460112_DKDToán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,0007140103Công nghệ giáo dục35,800,000
Mã ngành xét tuyểnTên ngành, nhóm ngànhHọc phí năm 2026-2027
7420101Sinh học38,600,000
7420101_DKDSinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,000
7420201Công nghệ Sinh học38,600,000
7420201_DKDCông nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,000
74240102Vật lý học32,600,000
7440102_DKDVật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
7440107Công nghệ Vật lý điện tử và tin học38,600,000
7440107_DKDCông nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
74401a1Công nghệ bán dẫn38,600,000
7440112Hoá học38,600,000
7440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)58,900,000
7440122Khoa học Vật liệu38,600,000
7440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,000
7440201Địa chất học32,600,000
7440206Kinh tế đất đai38,600,000
7440228Hải dương học32,600,000
7440228_DKDHải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)45,000,000
7440301Khoa học Môi trường32,600,000
7440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,000
7460101Toán học40,500,000
7460112Toán ứng dụng40,500,000
7460112_DKDToán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
7460117Toán tin40,500,000
7460117_DKDToán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
7460108Khoa học dữ liệu40,500,000
7460108_DKDKhoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
7460201Thống kê40,500,000
7480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)70,000,000
7480201_DKDCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)49,500,000
7480201_NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)40,500,000
7480107Trí tuệ nhân tạo40,500,000
7510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)59,800,000
7510402Công nghệ Vật liệu40,500,000
7510402_DKDCông nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)54,600,000
7510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường32,600,000
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông40,500,000
75202a1Thiết kế vi mạch40,500,000
7520207_DKDKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)49,000,000
7520402Kỹ thuật hạt nhân32,600,000
7520403Vật lý y khoa37,000,000
7520403_DKDVật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh)50,800,000
7520501Kỹ thuật địa chất32,600,000
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường32,600,000
7140103Công nghệ giáo dục35,800,000

Học phí các khóa tuyển trước