Khoa học dữ liệu là một lĩnh vực liên ngành liên quan đến việc nghiên cứu, tìm hiểu và trích rút thông tin/tri thức từ các tập (rất lớn) dữ liệu tồn tại dưới nhiều các định dạng khác nhau. Khoa học dữ liệu có ảnh hưởng rộng lớn và trực tiếp đến nhiều lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng khác nhau: từ dịch máy, nhận dạng tiếng nói, robot, công cụ tìm kiếm, cho đến các ngành khoa học sinh học, y sinh, chăm sóc sức khỏe, khoa học xã hội và nhân văn.
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê
Giới thiệu chung
Thống kê là ngành khoa học chuyên về thu thập, phân tích, diễn giải và trình bày dữ liệu. Nhu cầu nhân lực Thống kê đang tăng mạnh, đặc biệt trong thời đại 4.0 với sự bùng nổ dữ liệu và các ngành công nghệ số. Tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, nhu cầu này chưa được đáp ứng đầy đủ, nhất là trong các doanh nghiệp công nghệ, tài chính và kinh doanh, nơi cần nhân sự phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định, tối ưu vận hành và chuyển đổi số. Ngoài ra, cũng cần phải kể đến nhu cầu cao trong ngành giáo dục, nơi Xác suất & Thống kê được giảng dạy từ phổ thông đến đại học.
Thông tin chương trình đào tạo
Đang cập nhật
Chuẩn đầu ra
1. Kiến thức
- Giáo dục đại cương ngoài ngành: Khái quát và vận dụng được các kiến thức đại cương chính trị – kinh tế – xã hội – khoa học tự nhiên – kỹ năng học tập – ngoại ngữ – thể chất
- Giáo dục đại cương ngành: Đạt kiến thức đại cương bắt buộc, gồm Toán học, Máy tính học
- Giáo dục cơ sở ngành: Đạt kiến thức bắt buộc trong nền tảng khoa học dữ liệu gồm lập trình, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, thống kê, khoa học dữ liệu
- Giáo dục chuyên ngành: Đạt kiến thức chuyên sâu thông qua các môn bắt buộc riêng và các môn tự chọn theo hai định hướng khoa học và công nghệ; làm seminar và làm khóa luận tốt nghiệp; hoặc thực tập và làm đồ án tốt nghiệp
- Kiến thức rộng và phụ trợ: học một số phần khác về các lĩnh vực ứng dụng khoa học dữ liệu như tài chính, mạng xã hội
2. Kỹ năng
- Kỹ năng sử dụng máy tính: Sử dụng thành thạo máy tính để liên lạc, tìm kiếm truy cập thông tin và tài liệu học tập
- Kỹ năng truyền đạt chuyên môn: Viết báo cáo đề tài và thuyết trình
- Kỹ năng ngoại ngữ: Có kỹ năng giao tiếp chuyên môn bằng tiếng anh đạt chuẩn của Trường
- Kỹ năng mềm: Rèn luyện kỹ năng, thói quen và tiềm lực tự học; kỹ năng giao tiếp xã hội, làm việc theo nhóm, được tập huấn kỹ năng nghề nghiệp, thực tập, khởi nghiệp
3. Thái độ
- Tư duy: phát triển tư duy chặt chẽ, chính xác, suy xét; tư duy độc lập, sáng tạo và năng lực giải quyết vấn đề; nhận thức xã hội, nhận thức vai trò của toán – tin học trong đời sống, hình dung vai trò vị trí của bản thân
4. Trách nhiệm nghề nghiệp
- Có ý thức làm việc chuyên nghiệp và tận tâm, có tinh thần trách nhiệm, có ý thức kỷ luật, tinh thần hợp tác, tôn trọng và chấp hành pháp luật
Cơ hội nghề nghiệp
[/tabgroup]Học phí, Học bổng & Môi trường
1. Học phí
Tùy thuộc số tín chỉ đăng ký thực tế theo học kỳ.
Dự kiến 2024-2025: 31 triệu đồng.
Mức tăng: 10% – 15% mỗi năm.
2. Học bổng
- Học bổng cho sinh viên giỏi của Trường
- Học bổng của chương trình tài năng Khoa Toán – Tin học
- Học bổng Hỗ trợ sinh viên của Quỹ Hỗ trợ Phát triển Khoa Toán – Tin học
- Học bổng của Chương trình quốc gia phát triển Toán học
- Học bổng tài trợ của Decent Actuarial Consultants, tài trợ cho sinh viên của Khoa thi chứng chỉ hành nghề định phí bảo hiểm
- Chương trình học bổng của Cathay Life Insurance dành cho sinh viên của Khoa
Điểm chuẩn các năm
Thang điểm của các phương thức năm 2025
Ưu tiên xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (UTXTT & UTXT): thang 30
Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp với kết quả học tập THPT (CCNN + THPT): thang 30
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM (ĐGNL): thang 1200
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (THPT): thang 30
Chỉ tiêu của từng ngành trong nhóm ngành năm 2025
Ngành Khoa học dữ liệu: 80
Ngành Thống kê: 40
Mã tổ hợp xét tuyển năm 2025
A00 (Toán – Vật lý – Hóa học)
A01 (Toán – Vật lý – Tiếng Anh)
B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)
B08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh)
D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh)
D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh)
X06 (Toán – Vật lý – Tin học)
X26 (Toán – Tin học – Tiếng Anh)
| Khóa tuyển | Chỉ tiêu | UTXTT & UTXT | ĐGNL | THPT | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A00_HB | A01_HB | B00_HB | D01_HB | D07_HB | A00 | A01 | B00 | D01 | D07 | |||
| 2025 | 120 | 29.45 | 29.25 | 29.23 | 29.17 | 29.20 | 1019 | 28.50 | 27.92 | 27.92 | 27.17 | 27.67 |
| 2024 | 100 | 980 | 26.85 | 26.85 | 26.85 | 26.85 | 26.85 | |||||
| 2023 | 90 | 950 | 26.40 | 26.40 | 26.40 | 26.40 | 26.40 | |||||
| 2022 | 90 | 912 | 26.70 | 26.70 | 26.70 | 26.70 | 26.70 | |||||
| 2021 | 90 | 910 | 26.85 | 26.85 | 26.85 | 26.85 | 26.85 | |||||
Hoạt động sinh viên
- Học thuật: Dải Mobius, Các buổi workshop, seminar để cung cấp cho sinh viên kiến thức về mọi mặt, Cuộc thi MRace
- Thể thao: Giải bóng đá MCS Football Tournament
- Tình nguyện: Chủ nhật xanh
- Khác: Tham quan doanh nghiệp, Ngày hội Khoa học STEM & SCI-ME, Ngày hội Toán học mở MOD
Đánh giá từ nhà tuyển dụng
Đang cập nhật
