Ngành Khoa học dữ liệu

Giới thiệu chung

Khoa học dữ liệu là một lĩnh vực liên ngành liên quan đến việc nghiên cứu, tìm hiểu và trích rút thông tin/tri thức từ các tập (rất lớn) dữ liệu tồn tại dưới nhiều các định dạng khác nhau. Khoa học dữ liệu có ảnh hưởng rộng lớn và trực tiếp đến nhiều lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng khác nhau: từ dịch máy, nhận dạng tiếng nói, robot, công cụ tìm kiếm, cho đến các ngành khoa học sinh học, y sinh, chăm sóc sức khỏe, khoa học xã hội và nhân văn.

Thông tin chương trình đào tạo

Tên ngành đào tạo
Tiếng Việt: Khoa học dữ liệu
 
Tiếng Anh: Data Science
Mã ngành đào tạo
7460108
Trình độ đào tạo
Đại học
Tên chương trình
Cử nhân Khoa học dữ liệu
Loại hình đào tạo
Chính quy
Thời gian đào tạo
4 năm
Tên văn bằng
Tiếng Việt: Cử nhân Khoa học dữ liệu
 
Tiếng Anh: Bachelor of Data Science
Ngôn ngữ giảng dạy
Tiếng Việt
Nơi đào tạo
Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
 
Cơ sở 2: Khu đô thị Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Xem khung chương trình đào tạo các khóa (2021-2024)

Chuẩn đầu ra

1. Kiến thức

  • Giáo dục đại cương ngoài ngành: Khái quát và vận dụng được các kiến thức đại cương chính trị – kinh tế – xã hội – khoa học tự nhiên – kỹ năng học tập – ngoại ngữ – thể chất
  • Giáo dục đại cương ngành: Đạt kiến thức đại cương bắt buộc, gồm Toán học, Máy tính học
  • Giáo dục cơ sở ngành: Đạt kiến thức bắt buộc trong nền tảng khoa học dữ liệu gồm lập trình, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, thống kê, khoa học dữ liệu
  • Giáo dục chuyên ngành: Đạt kiến thức chuyên sâu thông qua các môn bắt buộc riêng và các môn tự chọn theo hai định hướng khoa học và công nghệ; làm seminar và làm khóa luận tốt nghiệp; hoặc thực tập và làm đồ án tốt nghiệp
  • Kiến thức rộng và phụ trợ: học một số phần khác về các lĩnh vực ứng dụng khoa học dữ liệu như tài chính, mạng xã hội

2. Kỹ năng

  • Kỹ năng sử dụng máy tính: Sử dụng thành thạo máy tính để liên lạc, tìm kiếm truy cập thông tin và tài liệu học tập
  • Kỹ năng truyền đạt chuyên môn: Viết báo cáo đề tài và thuyết trình
  • Kỹ năng ngoại ngữ: Có kỹ năng giao tiếp chuyên môn bằng tiếng anh đạt chuẩn của Trường
  • Kỹ năng mềm: Rèn luyện kỹ năng, thói quen và tiềm lực tự học; kỹ năng giao tiếp xã hội, làm việc theo nhóm, được tập huấn kỹ năng nghề nghiệp, thực tập, khởi nghiệp

3. Thái độ

  • Tư duy: phát triển tư duy chặt chẽ, chính xác, suy xét; tư duy độc lập, sáng tạo và năng lực giải quyết vấn đề; nhận thức xã hội, nhận thức vai trò của toán – tin học trong đời sống, hình dung vai trò vị trí của bản thân

4. Trách nhiệm nghề nghiệp

  • Có ý thức làm việc chuyên nghiệp và tận tâm, có tinh thần trách nhiệm, có ý thức kỷ luật, tinh thần hợp tác, tôn trọng và chấp hành pháp luật

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Khoa học dữ liệu có thể đảm nhận các vị trí như:

  • Chuyên viên phân tích, thiết kế, cài đặt, kiểm thử, bảo trì các hệ thống khai thác dữ liệu lớn
  • Chuyên viên phân tích, xử lý dữ liệu, biến dữ liệu thành giá trị của các cơ quan doanh nghiệp, quản lý, hành chính, thương mại, ngân hàng, tài chính, viễn thông, hàng không, xây dựng,… giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh, tăng hiệu quả quản lý và điều hành, tăng lợi nhuận và hiệu quả
  • Cán bộ quản lý liên quan đến các dự án khai phá và ứng dụng dữ liệu lớn
  • Cán bộ nghiên cứu khoa học, giảng dạy khoa học dữ liệu ở các viện, trung tâm, cơ quan nghiên cứu, trường đại học, cao đẳng, các trung tâm đào tạo

Học phí, Học bổng & Môi trường

1. Học phí

Tùy thuộc số tín chỉ đăng ký thực tế theo học kỳ.

Dự kiến 2024-2025: 31 triệu đồng.

Mức tăng: 10% – 15% mỗi năm.

2. Học bổng

Điểm chuẩn các năm

Thang điểm của các phương thức năm 2025

Ưu tiên xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (UTXTT & UTXT): thang 30

Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp với kết quả học tập THPT (CCNN + THPT): thang 30

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM (ĐGNL): thang 1200

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (THPT): thang 30

Mã tổ hợp xét tuyển năm 2025

A00 (Toán – Vật lý – Hóa học)

A01 (Toán – Vật lý – Tiếng Anh)

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

B08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh)

D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh)

D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh)

X06 (Toán – Vật lý – Tin học)

X26 (Toán – Tin học – Tiếng Anh)

Khóa tuyểnChỉ tiêuUTXTT & UTXTĐGNLTHPT
A00_HBA01_HBB00_HBD01_HBD07_HBA00A01B00D01D07
20258029.4529.2529.2329.1729.20101928.5027.9227.9227.1727.67
2024100     98026.8526.8526.8526.8526.85
202390     95026.4026.4026.4026.4026.40
202290     91226.7026.7026.7026.7026.70
202190     91026.8526.8526.8526.8526.85

Hoạt động sinh viên

  • Học thuật: Dải Mobius, Các buổi workshop, seminar để cung cấp cho sinh viên kiến thức về mọi mặt, Cuộc thi MRace
  • Thể thao: Giải bóng đá MCS Football Tournament
  • Tình nguyện: Chủ nhật xanh
  • Khác: Tham quan doanh nghiệp, Ngày hội Khoa học STEM & SCI-ME, Ngày hội Toán học mở MOD

Đánh giá từ nhà tuyển dụng

Đang cập nhật