Ngành Công nghệ giáo dục

Giới thiệu chung
Lịch sử hình thành
Ngành Công nghệ Giáo dục (Educational Technology) là sự kết hợp giữa khoa học giáo dục và công nghệ thông tin nhằm thiết kế, phát triển và triển khai các giải pháp công nghệ hỗ trợ việc dạy và học. Chương trình Cử nhân Công nghệ Giáo dục tập trung đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản, khoa học giáo dục và kiến thức chuyên sâu về công nghệ giáo dục, có khả năng thích ứng linh hoạt với sự phát triển không ngừng của khoa học – công nghệ và đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0.
Tổng quan về chương trình học
Ngành Công nghệ giáo dục có 2 chuyên ngành:
- Giáo dục & Đào tạo: Hướng ngành tập trung vào ứng dụng công nghệ trong giảng dạy và đào tạo, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục. Sinh viên sẽ được trang bị kỹ năng thiết kế bài giảng số, xây dựng trải nghiệm học tập sáng tạo, thực hành giảng dạy và làm chủ các công nghệ tiên tiến như E-learning, trí tuệ nhân tạo hỗ trợ cho giáo dục,… Chuyên ngành này mở ra các cơ hội trong giảng dạy STEM, Robotics, lập trình tại các cơ sở giáo dục, hoặc trở thành chuyên gia đào tạo, chuyên gia thiết kế chương trình học số trong các tổ chức và doanh nghiệp, góp phần đổi mới giáo dục và nâng cao chất lượng giáo dục trong thời đại số.
- Nghiên cứu & Phát triển: Hướng ngành dành cho những ai đam mê sáng tạo và phát triển các giải pháp công nghệ cho giáo dục. Sinh viên sẽ được đào tạo về thiết kế và lập trình ứng dụng giáo dục, phát triển nền tảng website, ứng dụng di động, công nghệ AR/VR, trí tuệ nhân tạo (AI) và game giáo dục. Chuyên ngành này mở ra cơ hội trở thành lập trình viên, nhà phát triển sản phẩm EdTech, chuyên gia nghiên cứu công nghệ giáo dục tiên tiến.
Thông tin chương trình đào tạo
Chuẩn đầu ra
Đang cập nhật
Cơ hội nghề nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ giáo dục có thể đảm nhận tại các vị trí:
- Chuyên viên nghiên cứu và phát triển các sản phẩm công nghệ về mảng công nghệ giáo dục, giáo dục STEM/STEAM,…
- Nhân sự phụ trách tư vấn, thiết kế chương trình và đào tạo các môn khoa học tích hợp, robotics, tin học,… tại các đơn vị giáo dục.
- Chuyên viên tư vấn, đào tạo tại các đơn vị giáo dục trực tuyến, công ty công nghệ giáo dục, đơn vị giáo dục theo định hướng STEM/STEAM.
- Chuyên viên phụ trách về mảng tập huấn, đào tạo và thiết kế chương trình đào tạo cho các cơ quan, doanh nghiệp,…
- Nhân viên phân tích kinh doanh, chuyên viên tư vấn về mảng giải pháp ứng dụng công nghệ vào giáo dục.
Học phí, Học bổng & Môi trường
1. Học phí
Tùy thuộc số tín chỉ đăng ký thực tế theo học kỳ.
Dự kiến 2024-2025: 28 triệu đồng.
Mức tăng: 10% – 15% mỗi năm.
2. Học bổng
Đang cập nhật
3. Môi trường học
- Phòng thí nghiệm Hệ thống thông minh
- Phòng thí nghiệm Công nghệ phần mềm Selab
- Phòng thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo AILab
- Các phòng công nghệ tại Khoa Công nghệ thông tin, Khoa Hóa học, Trung tâm tin học
- Phòng học Thông minh (Makerspace) chuyên phục vụ cho mục đích giảng dạy các môn học thuộc chuyên ngành Công nghệ Giáo dục
- Nguồn học liệu được Thư viện trường trang bị và bổ sung, cập nhật hàng năm
Điểm chuẩn các năm
Thang điểm của các phương thức năm 2025
Ưu tiên xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (UTXTT & UTXT): thang 30
Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp với kết quả học tập THPT (CCNN + THPT): thang 30
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM (ĐGNL): thang 1200
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (THPT): thang 30
Mã tổ hợp xét tuyển năm 2025
A00 (Toán – Vật lý – Hóa học)
A01 (Toán – Vật lý – Tiếng Anh)
B03 (Toán – Ngữ văn – Sinh học)
B08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh)
C01 (Toán – Ngữ văn – Vật lý)
C02 (Toán – Ngữ văn – Hóa học)
D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh)
D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh)
X02 (Toán – Ngữ văn – Tin học)
X06 (Toán – Vật lý – Tin học)
X10 (Toán – Hóa học – Tin học)
X14 (Toán – Sinh học – Tin học)
X26 (Toán – Tin học – Tiếng Anh)
| Khóa tuyển | Chỉ tiêu | UTXTT & UTXT | ĐGNL | THPT | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A00_HB | A01_HB | B00_HB | C01_HB | D01_HB | D07_HB | A00 | A01 | B00 | C01 | D01 | D07 | |||
| 2025 | 60 | 27.85 | 27.21 | 26.85 | 27.58 | 27.08 | 27.12 | 797 | 24.25 | 22.88 | 23.13 | 24.25 | 22.50 | 22.50 |
Hoạt động sinh viên
Đang cập nhật
Đánh giá từ nhà tuyển dụng
Khóa đầu tiên vẫn đang dùi mài kinh sử, cùng chờ 4 năm nữa để xem đánh giá của nhà tuyển dụng nhé
