Ngành Công nghệ giáo dục

Giới thiệu chung

Lịch sử hình thành

Ngành Công nghệ Giáo dục (Educational Technology) là sự kết hợp giữa khoa học giáo dục và công nghệ thông tin nhằm thiết kế, phát triển và triển khai các giải pháp công nghệ hỗ trợ việc dạy và học. Chương trình Cử nhân Công nghệ Giáo dục tập trung đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản, khoa học giáo dục và kiến thức chuyên sâu về công nghệ giáo dục, có khả năng thích ứng linh hoạt với sự phát triển không ngừng của khoa học – công nghệ và đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0.

Tổng quan về chương trình học

Ngành Công nghệ giáo dục có 2 chuyên ngành:

  • Giáo dục & Đào tạo: Hướng ngành tập trung vào ứng dụng công nghệ trong giảng dạy và đào tạo, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục. Sinh viên sẽ được trang bị kỹ năng thiết kế bài giảng số, xây dựng trải nghiệm học tập sáng tạo, thực hành giảng dạy và làm chủ các công nghệ tiên tiến như E-learning, trí tuệ nhân tạo hỗ trợ cho giáo dục,… Chuyên ngành này mở ra các cơ hội trong giảng dạy STEM, Robotics, lập trình tại các cơ sở giáo dục, hoặc trở thành chuyên gia đào tạo, chuyên gia thiết kế chương trình học số trong các tổ chức và doanh nghiệp, góp phần đổi mới giáo dục và nâng cao chất lượng giáo dục trong thời đại số.
  • Nghiên cứu & Phát triển: Hướng ngành dành cho những ai đam mê sáng tạo và phát triển các giải pháp công nghệ cho giáo dục. Sinh viên sẽ được đào tạo về thiết kế và lập trình ứng dụng giáo dục, phát triển nền tảng website, ứng dụng di động, công nghệ AR/VR, trí tuệ nhân tạo (AI) và game giáo dục. Chuyên ngành này mở ra cơ hội trở thành lập trình viên, nhà phát triển sản phẩm EdTech, chuyên gia nghiên cứu công nghệ giáo dục tiên tiến.

Thông tin chương trình đào tạo

Tên ngành đào tạo
Tiếng Việt: Công nghệ giáo dục
 
Tiếng Anh: Educational Technology
Mã ngành đào tạo
7140103
Trình độ đào tạo
Đại học
Tên chương trình
Cử nhân Công nghệ giáo dục
Loại hình đào tạo
Chính quy
Thời gian đào tạo
4 năm
Tên văn bằng
Tiếng Việt: Cử nhân Công nghệ giáo dục
 
Tiếng Anh: Bachelor of Educational Technology
Ngôn ngữ giảng dạy
Tiếng Việt
Nơi đào tạo
Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
 
Cơ sở 2: Khu đô thị Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Chuẩn đầu ra

Đang cập nhật

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ giáo dục có thể đảm nhận tại các vị trí:

  • Chuyên viên nghiên cứu và phát triển các sản phẩm công nghệ về mảng công nghệ giáo dục, giáo dục STEM/STEAM,…
  • Nhân sự phụ trách tư vấn, thiết kế chương trình và đào tạo các môn khoa học tích hợp, robotics, tin học,… tại các đơn vị giáo dục.
  • Chuyên viên tư vấn, đào tạo tại các đơn vị giáo dục trực tuyến, công ty công nghệ giáo dục, đơn vị giáo dục theo định hướng STEM/STEAM.
  • Chuyên viên phụ trách về mảng tập huấn, đào tạo và thiết kế chương trình đào tạo cho các cơ quan, doanh nghiệp,…
  • Nhân viên phân tích kinh doanh, chuyên viên tư vấn về mảng giải pháp ứng dụng công nghệ vào giáo dục.

Học phí, Học bổng & Môi trường

1. Học phí

Tùy thuộc số tín chỉ đăng ký thực tế theo học kỳ.

Dự kiến 2024-2025: 28 triệu đồng.

Mức tăng: 10% – 15% mỗi năm.

2. Học bổng

Đang cập nhật

3. Môi trường học

  • Phòng thí nghiệm Hệ thống thông minh
  • Phòng thí nghiệm Công nghệ phần mềm Selab
  • Phòng thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo AILab
  • Các phòng công nghệ tại Khoa Công nghệ thông tin, Khoa Hóa học, Trung tâm tin học
  • Phòng học Thông minh (Makerspace) chuyên phục vụ cho mục đích giảng dạy các môn học thuộc chuyên ngành Công nghệ Giáo dục
  • Nguồn học liệu được Thư viện trường trang bị và bổ sung, cập nhật hàng năm

Điểm chuẩn các năm

Thang điểm của các phương thức năm 2025

Ưu tiên xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (UTXTT & UTXT): thang 30

Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp với kết quả học tập THPT (CCNN + THPT): thang 30

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM (ĐGNL): thang 1200

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (THPT): thang 30

Mã tổ hợp xét tuyển năm 2025

A00 (Toán – Vật lý – Hóa học)

A01 (Toán – Vật lý – Tiếng Anh)

B03 (Toán – Ngữ văn – Sinh học)

B08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh)

C01 (Toán – Ngữ văn – Vật lý)

C02 (Toán – Ngữ văn – Hóa học)

D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh)

D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh)

X02 (Toán – Ngữ văn – Tin học)

X06 (Toán – Vật lý – Tin học)

X10 (Toán – Hóa học – Tin học)

X14 (Toán – Sinh học – Tin học)

X26 (Toán – Tin học – Tiếng Anh)

Khóa tuyểnChỉ tiêuUTXTT & UTXTĐGNLTHPT
A00_HBA01_HBB00_HBC01_HBD01_HBD07_HBA00A01B00C01D01D07
20256027.8527.2126.8527.5827.0827.1279724.2522.8823.1324.2522.5022.50

Hoạt động sinh viên

Đang cập nhật

Đánh giá từ nhà tuyển dụng

Khóa đầu tiên vẫn đang dùi mài kinh sử, cùng chờ 4 năm nữa để xem đánh giá của nhà tuyển dụng nhé