Image

Mã ngành: 7420101
Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh

D08: Sinh - Toán –  Tiếng Anh (new)


Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Hóa –  Toán - Lý 

B00: Sinh – Hóa – Toán 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh

D08: Sinh - Toán –  Tiếng Anh (new)

Mã ngành: 7440102
Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Lý – Toán – Hóa

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

A02: Lý – Toán – Sinh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440112 
Chỉ tiêu: 250
 

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Lý – Toán

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D90: KHTN – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440122
Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Lý – Hóa – Toán

B00: Hóa – Sinh – Toán 

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440201
Chỉ tiêu: 160

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Hóa – Lý

A01: – Toán – Tiếng Anh

B00: Sinh – Toán – Hóa 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440228
Chỉ tiêu: 80

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01:Toán – Lý – Anh

B00: Toán – Sinh - Hóa 

D07:  Toán – Hóa – Tiếng Anh

Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 150

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Toán – Lý

B00: Sinh – Hóa – Toán 

D07: Toán –Hóa –  Tiếng Anh

D08: Sinh– Toán – Tiếng Anh

Mã ngành: 7460101
Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

D01
: Toán – Tiếng Anh – Văn 

Mã ngành: 7480201_NN
Chỉ tiêu: 500

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 100

Môn xét tuyển:

A00: Hóa – Lý – Toán

B00: Sinh – Hóa – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

D08: Sinh – Toán – Tiếng Anhh

Mã ngành: 7520207
Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh 

D07: Toán – Tiếng Anh – Hóa

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

Mã ngành: 7520402
Chỉ tiêu: 50

Môn xét tuyển:

A00: Lý – Toán – Hóa

A01: Lý - Toán - Tiếng Anh 

A02: Lý - Toán - Sinh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh