Công khai công tác khảo sát tình hình việc làm đối với sinh viên chính quy tốt nghiệp năm 2016

Công khai công tác khảo sát tình hình việc làm đối với sinh viên chính quy tốt nghiệp năm 2016

(Theo Công văn số: 2919/BGDĐT-GDĐH ngày 10 tháng 07 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Khảo sát tình hình việc làm của sinh viên tốt nghiệp)

a) Danh sách sinh viên tốt nghiệp năm 2016 theo ngành đào tạo;

b) Kế hoạch, mẫu khảo sát được chọn, quy trình khảo sát sinh viên tốt nghiệp;

c) Danh sách sinh viên tốt nghiệp năm 2016 được khảo sát;

d) Tng hợp kết quả khảo sát tình hình việc làm của sinh viên tốt nghiệp 

NGÀNH ĐÀO TẠO

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên có 09 Khoa; 16 trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Hiện nay, Trường đang có 32 chuyên ngành ở bậc sau đại học (SĐH) và 13 ngành (52 chuyên ngành) đào tạo ở bậc đại học (ĐH): Toán học, Nhóm ngành Công nghệ Thông tin, Vật lý, Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông, Khoa học Vật liệu, Hóa học, Sinh học, Công nghệ Sinh học, Địa chất, Khoa học Môi trường, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường, Hải Dương học và Kỹ thuật Hạt nhân.

 

Mã ngành: 52480201 – Chỉ tiêu: 700

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

Mã ngành: 52420101 - Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh


 

Mã ngành: 52420201 - Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440201;   Chỉ tiêu: 160

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52460101- Chỉ tiêu: 300

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52520207 – Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440301;   Chỉ tiêu: 150

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440228 – Chỉ tiêu: 80

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa - Toán – Sinh

D90:  KHTN – Toán – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440102 - Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52520402 - Chỉ tiêu: 50

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

A01: Lý - Toán - Tiếng Anh 

A02: Lý - Toán - Sinh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

 

Mã ngành: 52440112 -  Chỉ tiêu: 230

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52430122;   Chỉ tiêu: 200

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

A01: Lý – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

 

Mã ngành: 52480201_TT – Chỉ tiêu: 60

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

Mã ngành: 52480201_CLC – Chỉ tiêu: 100

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

Mã ngành: 52480201_VP – Chỉ tiêu: 40

Môn xét tuyển:

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Tiếng Anh

D07: Toán  – Tiếng Anh – Hóa

D08: Toán – Tiếng Anh – Sinh 

 

 

Mã ngành: 52510401_CLC - Chỉ tiêu: 50

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

 

Mã ngành: 52440112 -  Chỉ tiêu: 20

Môn xét tuyển:

A00:Toán – Lý – Hóa

B00: Hóa – Sinh – Toán 

D07: Hóa – Toán – Tiếng Anh 

D90: Toán – KHTN – Tiếng Anh

Search